Đăng Ký
THÔNG TIN CƠ BẢN
Người đại diện: Chức vụ:
Tên hợp tác xã: Điện thoại
Địa chỉ Email:
Quận WebSite:
Giấy Đăng ký KD số: Cấp ngày
Nới cấp  Thuộc khối
Mức nộp hội phí đồng/tháng Ngành nghề
QUY MÔ HỢP TÁC XÃ
1. Số lượng xã viên
Trước khi chuyển đổi theo Luật hợp tác xã người Trong đó: nữ: người  
Hiện nay người Trong đó: nữ: người  
2. Vốn điều lệ: (Vốn góp của xã viên)
Trước khi chuyển đổi đồng
Hiện nay đồng
3. Tổng vốn hoạt động hiện nay: (Tính đến thời điểm: ) dd/mm/yyyy
Vốn cố định Vốn lưu động
Trong đó:      
 
Vốn tự có (vốn điều lệ+vốn tích lũy):
Vốn công nợ (nếu có)
Vốn tài trợ của các tổ chức kinh tế, xã hội hoặc cá nhân (nếu có):
4. Bộ máy quản lý hợp tác xã:
Tổng số nhân sự bộ máy: người nữ người
Ban quản trị

người

Ban kiểm soát người
Cán bộ nhân viên chuyên môn, nghiệp vụ:   người
Mức tiền công bình quân:
Ban quản trị đồng/ người/ tháng
Ban kiểm soát đồng/ người/ tháng
CB-NV đồng/ người/ tháng
5. DANH SÁCH CỤ THỂ
STT Họ và tên Năm sinh Đảng viên Trình độ văn hóa Trình độ chuyên môn Trình độ lý luận chính trị Chức vụ
I Ban quản trị            
1.
2.
3.
II Ban kiểm soát            
1.
2.
3.
III Kế toán trưởng            
1.
6. Số lao động, công nhân trực tiếp:
Tổng số: Nữ
Lao động là xã viên: Lao động thuê mướn ngoài HTX
Thu nhập bình quân 01 lao động: đồng/ người/ tháng  
7. Cơ sở vật chất
a. Đất đai mặt bằng: (do HTX trực tiếp quản lý sử dụng)
Tổng diện tích mặt bằng: m2 Đã xây dựng: m2
Trụ sở văn phòng: m2 Nhà kho: m2
Xưởng sản xuất: m2 Cửa hàng, điểm bán: m2
Sân chơi: m2 Kiến trúc khác: m2
Nguồn gốc:      
Được nhà nước giao: m2 Thuê của nhà nước m2
Mượn của xã viên: m2 Thuê mướn của tư nhân: m2
Tự mua sắm, xây dựng m2    
b. Phương tiện vận tải      
Tổng số lượng đầu tư phương tiện chiếc    
Vận tải hàng hoá chiếc Tổng số tải trọng, sức kéo: tấn (mã lực)
Vận tải hành khách: chiếc Tổng số tải trọng: người/ghế
c. Hệ thống cửa hàng, điểm bán, phân xưởng sản xuất, trạm, trại    
Tên bảng hiệu Địa chỉ Ngành sản xuất hoặc kinh doanh chủ yếu